軟席
nhuyễn tịch
Hán Việt: nhuyễn tịch · Pinyin: ruǎn xí
Tổng quan
ghế mềm (= ghế hạng nhất trên tàu hoả Trung Quốc) ghế đệm; ghế mềm (xe lửa)。火車上比較舒適的,軟的坐位或鋪位。
Nghĩa
Việt
- Cihui ghế mềm (= ghế hạng nhất trên tàu hoả Trung Quốc) ghế đệm; ghế mềm (xe lửa)。火車上比較舒適的,軟的坐位或鋪位。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區稱火車上比較舒適柔軟的坐位或鋪位。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 火车上比较舒适的﹑软的坐位或铺位。
- Tân Hoa Tự Điển 1.火车上比较舒适的﹑软的坐位或铺位。
Eng
- CC-CEDICT soft seat (= first class in PRC trains)
- Cihui soft seat (= first class in PRC trains)