軟爛
nhuyễn lạn
Hán Việt: nhuyễn lạn · Pinyin: ruǎn làn
Tổng quan
(thức ăn, v.v.) mềm | nhão | (Đài Loan) (về người) thiếu động lực | uể oải | lười biếng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thức ăn, v.v.) mềm | nhão | (Đài Loan) (về người) thiếu động lực | uể oải | lười biếng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 又软又烂; 谓破烂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.又软又烂。 2.谓破烂。
Eng
- CC-CEDICT (of food etc) soft; pulpy|(Tw) (of a person) lacking drive; shiftless; lazy
- Cihui (of food etc) soft; pulpy/(Tw) (of a person) lacking drive; shiftless; lazy