軟皁

ruǎn zào nhuyễn tạo

Hán Việt: nhuyễn tạo · Pinyin: ruǎn zào

Tổng quan

xà phòng mềm, (thông tục) lời nịnh hót; lời phủ dụ, lời xoa dịu, xát xà phòng mềm vào, (thông tục) nịnh hót; phủ dụ, xoa dịu

Cấu tạo: (nhuyễn) + (tạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xà phòng mềm, (thông tục) lời nịnh hót; lời phủ dụ, lời xoa dịu, xát xà phòng mềm vào, (thông tục) nịnh hót; phủ dụ, xoa dịu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称钾皂。高碳脂肪酸的钾盐,质地较钠皂为软,故名。一般用作洗涤剂。用于医院洗手及理发店洗发等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.也称钾皂。高碳脂肪酸的钾盐,质地较钠皂为软,故名。一般用作洗涤剂。用于医院洗手及理发店洗发等。