軟禁
nhuyễn cấm
Hán Việt: nhuyễn cấm · Pinyin: ruǎn jìn
Tổng quan
quản thúc tại gia giam lỏng; quản thúc。不關進牢獄但是不許自由行動。
Nghĩa
Việt
- Cihui quản thúc tại gia giam lỏng; quản thúc。不關進牢獄但是不許自由行動。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將人限制於一固定區域或住宅內,從旁監視看管,使其失去行動的自由。《紅樓夢》第六一回:「這裡五人被人軟禁起來,一步不敢多走。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不关进牢狱但是不许自由行动。
Eng
- CC-CEDICT to place under house arrest
- Cihui to place under house arrest
ja
- JMdict house arrest