軟頑

nhuyễn ngoan

Hán Việt: nhuyễn ngoan

Tổng quan

NHUYỄN NGOAN Bề ngoài mềm mỏng, một bề vướng mắc. ĐHNL q. 4 ghi: 這漢一生空屈強 偏向人前放软頑 涅槃路上栽荊棘 解脫門前緊著關 Lão này cả đời bị khuất phục, Trước mặt người mềm mỏng chìu lòn. Trên đường Niết-bàn trồng gai gốc, Trước cửa giải thoát khóa chặt luôn. NHƯ 如 Phật giáo ngữ. Tướng Chân thật của muôn sự muôn vật gọi là như. LTTT ghi: 《維摩經》云: 如無有生,如無有滅。如者真如、佛性、自性、清淨。清淨者心之原也。 Duy-ma-cật Kinh ghi: NHƯ không có sanh, NHƯ k…

Cấu tạo: (nhuyễn) + (ngoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHUYỄN NGOAN Bề ngoài mềm mỏng, một bề vướng mắc. ĐHNL q. 4 ghi: 這漢一生空屈強 偏向人前放软頑 涅槃路上栽荊棘 解脫門前緊著關 Lão này cả đời bị khuất phục, Trước mặt người mềm mỏng chìu lòn. Trên đường Niết-bàn trồng gai gốc, Trước cửa giải thoát khóa chặt luôn. NHƯ 如 Phật giáo ngữ. Tướng Chân thật của muôn…