轟擊

hōng jī oanh kích

Hán Việt: oanh kích · Pinyin: hōng jī

Tổng quan

oanh tạc 1. oanh kích; bắn pháo vào; nã pháo。用炮火攻擊。 轟擊敵人陣地。 oanh kích trận địa địch 2. sự bắn phá (hạt nhân nguyên tử)。用質子、中子、甲種射線或陰極射線等撞擊元素的原子核等。

Cấu tạo: (oanh) + (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oanh tạc 1. oanh kích; bắn pháo vào; nã pháo。用炮火攻擊。 轟擊敵人陣地。 oanh kích trận địa địch 2. sự bắn phá (hạt nhân nguyên tử)。用質子、中子、甲種射線或陰極射線等撞擊元素的原子核等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開炮射擊。如:「今午開始轟擊敵人陣地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用炮火等攻击:~敌人阵地;用质子、中子、α射线或阴极射线等撞击元素的原子核等。

Eng

  • CC-CEDICT bombard
  • Cihui bombard