轰击

hōng jīoanh kích

Hán Việt: oanh kích · Pinyin: hōng jī

Tổng quan

oanh kích; bắn pháo vào; nã pháo. oanh kích trận địa địch; sự bắn phá (hạt nhân nguyên tử)

新华 · Tân Hoa Đại lục

用炮火等攻击:~敌人阵地; 用质子、中子、α射线或阴极射线等撞击元素的原子核等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

開炮射擊。如:「今午開始轟擊敵人陣地。」

Cấu tạo: 轟 (oanh) + 擊 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bắn phá
  • Google Alex v6 pháo kích
  • VietPhrases bắn pháo vào; nã pháo; sự bắn phá
  • VietPhrases oanh kích
  • Tần suất từ bắn phá, ném bom, oanh tạc, (nghĩa bóng) tấn công tới tấp; đưa dồn dập (câu hỏi, đơn khiếu nại, lý lẽ, lời chửi bới...); bắn pháo vào; nã pháo; sự bắn phá; oanh kích: oanh kích/bắn pháo vào/nã pháo/sự bắn phá
  • Biên soạn v. shell; bombard

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開炮射擊。如:「今午開始轟擊敵人陣地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用炮火等攻击:~敌人阵地; 用质子、中子、α射线或阴极射线等撞击元素的原子核等。

Eng

  • Cihui bombard
  • Tần suất từ v. shell; bombard

Đức

  • Handedict beschießen (V, Mil)

Từ liên quan

Gần nghĩa

轰击器 · 击下 · 击中 · 击伤 · 击倒 · 击出 · 击刺 · 击剑