轰赶

hōng gǎnoanh cản

Hán Việt: oanh cản · Pinyin: hōng gǎn

Tổng quan

xua đuổi; đuổi; săn đuổi. 轟趕牲口 xua đuổi súc vật 轟趕蒼蠅 đuổi ruồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

驱赶; 驱逐~牲口丨~苍蝇。

Cấu tạo: 轟 (oanh) + 趕 (cản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 轟趕牲口 轟趕蒼蠅
  • Tần suất từ tiếng cú kêu, tiếng thét, tiếng huýt (phản đối, chế giễu...), tiếng còi (ô tô, còi hơi...), (từ lóng) đếch cần, cóc cần, không đáng một trinh, kêu (cú), la hét, huýt sáo, huýt còi (phản đối, chế giễu...), rúc lên (còi ô tô...), la hét phản đối; huýt sáo chế giễu, (như) hoots; đuổi; săn đuổi
  • Biên soạn v. shoo away; drive off

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驱赶; 驱逐~牲口丨~苍蝇。

Eng

  • Cihui to drive away
  • Tần suất từ v. shoo away; drive off

Từ liên quan

Gần nghĩa

赶上 · 赶兽 · 赶出 · 赶到 · 赶制 · 赶去 · 赶嘴 · 赶回