軸子
trục tử
Hán Việt: trục tử · Pinyin: zhóu zǐ
Tổng quan
trục
Nghĩa
Việt
- Cihui trục
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安在字画的下端便于悬挂或卷起的圆杆。亦指装成卷轴形的帛。供书﹑画用; 弦乐器上系弦的小圆杆儿。用来调节音的高低。
- Tân Hoa Tự Điển 1.安在字画的下端便于悬挂或卷起的圆杆。亦指装成卷轴形的帛。供书﹑画用。 2.弦乐器上系弦的小圆杆儿。用来调节音的高低。
Eng
- Cihui 軸子 hóuzi n. 1. roller (for a scroll) 2. (tuning) peg