轴子

zhóu zǐtrục tử

Hán Việt: trục tử · Pinyin: zhóu zǐ

Tổng quan

trục

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.安在字画的下端便于悬挂或卷起的圆杆。亦指装成卷轴形的帛。供书﹑画用。 2.弦乐器上系弦的小圆杆儿。用来调节音的高低。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.貫穿車輪中心,用以使車輪平順轉動的圓柱形物件。也稱為「軸兒」。 2.安裝在字畫下端,便於捲起的圓桿。

Cấu tạo: 軸 (trục) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trục
  • VietPhrases trục
  • Tần suất từ trục
  • Biên soạn 軸子 hóuzi n. 1. roller (for a scroll) 2. (tuning) peg

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.安在字画的下端便于悬挂或卷起的圆杆。亦指装成卷轴形的帛。供书﹑画用。 2.弦乐器上系弦的小圆杆儿。用来调节音的高低。

Eng

  • Cihui 軸子 hóuzi n. 1. roller (for a scroll) 2. (tuning) peg
  • Tần suất từ 軸子 hóuzi n. 1. roller (for a scroll) 2. (tuning) peg

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿