轴心

zhóu xīntrục tâm

Hán Việt: trục tâm · Pinyin: zhóu xīn

Tổng quan

trục

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.轮轴。详"轮轴"。 2.第二次世界大战期间,德﹑意﹑日三国,结成侵略集团,称柏林-罗马-东京轴心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

輪子中心的軸,可帶動輪子旋轉。後亦用於比喻組織中最重要的部分。如:「軸心成員」。

Cấu tạo: 軸 (trục) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa bóng) yếu tố trung tâm
  • Cihui yếu tố then chốt
  • Tần suất từ số nhiều của axe, số nhiều của axis trục, (vật lý) tia xuyên, (chính trị) trục Béc,lin, Rô,ma, Tô,ki,ô (khối liên minh), (định ngữ) (thuộc) trục Béc,lin, Rô,ma, Tô,ki,ô, (động vật học) hươu sao ((cũng) axis deer)
  • Biên soạn 軸心 hóuxīn* n. 1. <mach.> axle center 2. axis

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輪子中心的軸,可帶動輪子旋轉。後亦用於比喻組織中最重要的部分。如:「軸心成員」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.轮轴。详"轮轴"。 2.第二次世界大战期间,德﹑意﹑日三国,结成侵略集团,称柏林-罗马-东京轴心。

Eng

  • JMdict axial center
  • JMdict central axis
  • Cihui 軸心 hóuxīn* n. 1. <mach.> axle center 2. axis
  • Tần suất từ 軸心 hóuxīn* n. 1. <mach.> axle center 2. axis

Đức

  • Handedict Achsenmitte

ja

  • JMdict 軸心(じくしん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

轴心国 · 心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交