輕傷

qīng shāng khinh thương

Hán Việt: khinh thương · Pinyin: qīng shāng

Tổng quan

bị thương nhẹ | chấn thương nhẹ

Cấu tạo: (khinh) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị thương nhẹ | chấn thương nhẹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕微的傷勢。如:「他在爬山的時候不慎摔了一跤,受了點輕傷。」

Eng

  • CC-CEDICT lightly wounded|minor injuries
  • Cihui lightly wounded; minor injuries

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

重伤 · 重创