輕兵
khinh binh
Hán Việt: khinh binh · Pinyin: qīng bīng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轻装的部队; 行动迅疾的士兵; 指人数少﹑力量弱的部队。"重兵"之反。
- Tân Hoa Tự Điển 1.轻装的部队。 2.行动迅疾的士兵。 3.指人数少﹑力量弱的部队。"重兵"之反。
Eng
- Cihui 輕兵 īngbīng n. small army M:²wèi