轻刑
khinh hình
Hán Việt: khinh hình · Pinyin: qīng xíng
Tổng quan
hình phạt nhẹ; giảm nhẹ hình phạt
1.减省刑罚。 2.犹轻典。 3.轻罪。
1.不重的刑罰。《商君書.去彊》:「國彊,重重而輕,輕刑至事生,國削。」 2.減省降低刑罰。三國.魏.曹丕〈議輕刑詔〉:「廣議輕刑,以惠百姓。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tiểu hình: hình phạt nhẹ/giảm nhẹ hình phạt
- Tần suất từ hình phạt nhẹ; giảm nhẹ hình phạt
- Biên soạn 輕刑 qīngxíng n. light punishment
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.减省刑罚。 2.犹轻典。 3.轻罪。
Eng
- Cihui 輕刑 qīngxíng n. light punishment
- Tần suất từ 輕刑 qīngxíng n. light punishment