輕叩

khinh khấu

Hán Việt: khinh khấu

Tổng quan

đánh nhẹ, vỗ nhẹ, mổ nhẹ, gõ nhẹ, chấm chấm nhẹ, (kỹ thuật) đột nhẹ, sự (cái) đánh nhẹ, sự (cái) mổ nhẹ, sự chấm chấm nhẹ (mồ hôi, phấn); sự (cái) chấm nhẹ (sơn...); sự thấm (bằng bọt biển...), miếng, cục (cái gì mềm), vết (mực, sơn), (động vật học) cá bơn, (từ lóng) tay giỏi, tay cừ, tay thạo, (từ lóng) tài, giỏi, khéo, cừ; thạo

Cấu tạo: (khinh) + (khấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh nhẹ, vỗ nhẹ, mổ nhẹ, gõ nhẹ, chấm chấm nhẹ, (kỹ thuật) đột nhẹ, sự (cái) đánh nhẹ, sự (cái) mổ nhẹ, sự chấm chấm nhẹ (mồ hôi, phấn); sự (cái) chấm nhẹ (sơn...); sự thấm (bằng bọt biển...), miếng, cục (cái gì mềm), vết (mực, sơn), (động vật học) cá bơn, (từ lóng) tay giỏi, ta…

Eng

  • Cihui 輕叩 īngkòu v. knock lightly