輕妙

qīng miào khinh diệu

Hán Việt: khinh diệu · Pinyin: qīng miào

Tổng quan

tính nhẹ lâng lâng, tính thiên tiên, tính siêu trần sự lướt nhẹ, sự liếm nhẹ, sự nhuốm nhẹ (ánh sáng, ngọn lửa), sự sáng dịu, sự óng ánh (trời, mắt)

Cấu tạo: (khinh) + (diệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính nhẹ lâng lâng, tính thiên tiên, tính siêu trần sự lướt nhẹ, sự liếm nhẹ, sự nhuốm nhẹ (ánh sáng, ngọn lửa), sự sáng dịu, sự óng ánh (trời, mắt)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻盈美妙;轻捷美妙; 轻便;轻巧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻盈美妙;轻捷美妙。 2.轻便;轻巧。

Eng

  • Cihui 輕妙 qīngmiào s.v. light and pleasant (of music/etc.)