輕打聲

khinh đả thanh

Hán Việt: khinh đả thanh

Tổng quan

cú đánh nhẹ, cái đập nhẹ, cái gõ nhẹ, cái giật, cái nảy, cái búng, tiếng tách tách, (từ lóng) phim chiếu bóng, (số nhiều) (từ lóng) buổi chiếu phim, đánh nhẹ, vụt nhẹ, gõ nhẹ, búng, ((thường) + away, off) phủi (bụi...), rút ra, kéo ra, nhổ lên

Cấu tạo: (khinh) + (đả) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cú đánh nhẹ, cái đập nhẹ, cái gõ nhẹ, cái giật, cái nảy, cái búng, tiếng tách tách, (từ lóng) phim chiếu bóng, (số nhiều) (từ lóng) buổi chiếu phim, đánh nhẹ, vụt nhẹ, gõ nhẹ, búng, ((thường) + away, off) phủi (bụi...), rút ra, kéo ra, nhổ lên