輕捷

qīng jié khinh tiệp

Hán Việt: khinh tiệp · Pinyin: qīng jié

Tổng quan

nhanh nhẹn | lanh lợi | linh hoạt khinh tiệp (異類)見夜叉條。☸ nhanh nhẹn; thoăn thoắt; lanh lẹ。輕快敏捷。 輕捷的腳步。 bước chân thoăn thoắt.

Cấu tạo: (khinh) + (tiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhanh nhẹn | lanh lợi | linh hoạt khinh tiệp (異類)見夜叉條。☸ nhanh nhẹn; thoăn thoắt; lanh lẹ。輕快敏捷。 輕捷的腳步。 bước chân thoăn thoắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 快速敏捷。《宋史.卷三九○.沈作賓傳》:「衣糧器械皆視官軍,而輕捷善鬥過之。」《初刻拍案驚奇》卷二十三:「又且身子輕捷,朝隱而入,暮隱而出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 动作轻快敏捷轻捷善斗|轻捷的脚步。

Eng

  • CC-CEDICT light on one's feet|nimble|agile
  • Cihui light on one's feet; nimble; agile