輕靈
khinh linh
Hán Việt: khinh linh · Pinyin: qīng líng
Tổng quan
nhanh nhẹn và khéo léo | linh hoạt
Nghĩa
Việt
- Cihui nhanh nhẹn và khéo léo | linh hoạt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輕盈靈活。如:「一隻白頭翁輕靈的停落在樹梢上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轻快灵巧; 轻细空灵。
- Tân Hoa Tự Điển 1.轻快灵巧。 2.轻细空灵。
Eng
- CC-CEDICT quick and skillful|agile
- Cihui quick and skillful; agile