轻狂

qīng kuángkhinh cuồng

Hán Việt: khinh cuồng · Pinyin: qīng kuáng

Tổng quan

hết sức lông bông

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.放浪轻浮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

輕佻、狂放。《紅樓夢》第三十七回:「少輕狂罷!你們誰取了碟子來是正經。」

Cấu tạo: 輕 (khinh) + 狂 (cuồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngông cuồng hết sức lông bông。非常輕浮。
  • Tần suất từ khinh cuồng/khánh cuồng: hết sức lông bông; hết sức lông bông
  • Biên soạn 輕狂 qīngkuáng s.v. extremely frivolous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕佻、狂放。《紅樓夢》第三十七回:「少輕狂罷!你們誰取了碟子來是正經。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.放浪轻浮。

Eng

  • Cihui frivolous
  • Tần suất từ 輕狂 qīngkuáng s.v. extremely frivolous

Đức

  • Handedict liederlich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

轻浮