轻浮

qīng fúkhinh phù

Hán Việt: khinh phù · Pinyin: qīng fú

Tổng quan

nói năng tuỳ tiện; bạ đâu nói đấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

言语举动随便,不严肃不庄重:举止~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舉止隨便不端莊。《幼學瓊林.卷三.人事類》:「孟浪由於輕浮,精詳出於暇豫。」《紅樓夢》第二十一回:「他生性輕浮,最喜拈花惹草。」

Cấu tạo: 輕 (khinh) + 浮 (phù)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khinh phù/khánh phù: lỗ mảng/nói năng tuỳ tiện/bạ đâu nói đấy; tính hay thay đổi, tính đồng bóng, tính bông lông, tính phù phiếm, tính gàn, tính dở hơi tính coi nhẹ, tính khinh suất, tính khinh bạc, tính nhẹ dạ sự bóng, nhát, hay lồng (ngựa), đỏm dáng, õng ẹo; lẳng lơ (đàn bà) tính chất tầm thường, tính chất không quan trọng, điều vô giá trị, điều tầm thường; nói năng tuỳ tiện; bạ đâu nói đấy
  • Biên soạn 輕浮 qīngfú s.v. frivolous; flighty; flippant; playful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉止隨便不端莊。《幼學瓊林.卷三.人事類》:「孟浪由於輕浮,精詳出於暇豫。」《紅樓夢》第二十一回:「他生性輕浮,最喜拈花惹草。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 言语举动随便,不严肃不庄重:举止~。

Eng

  • Cihui frivolous; careless; giddy
  • Tần suất từ 輕浮 qīngfú s.v. frivolous; flighty; flippant; playful , Tā jǔzhǐ ∼. His behavior is frivolous

Đức

  • Handedict Leichtsinn

other

  • Nguồn khác Nhẹ và nổi, chỉ sự không chắc chắn vững bền. Cũng chỉ tính không cẩn thận

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浮滑 · 轻佻 · 轻狂 · 轻薄

Từ trái nghĩa

严肃 · 庄严 · 庄重 · 朴实 · 稳重 · 端庄 · 踏实