輕生

qīng shēng khinh sanh

Hán Việt: khinh sanh · Pinyin: qīng shēng

Tổng quan

tự sát | tự tử phí hoài bản thân mình; coi thường mạng sống của mình; không biết thương xót bản thân (thường chỉ tự sát)。不愛惜自己的生命(多指自殺)。

Cấu tạo: (khinh) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự sát | tự tử phí hoài bản thân mình; coi thường mạng sống của mình; không biết thương xót bản thân (thường chỉ tự sát)。不愛惜自己的生命(多指自殺)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不愛惜生命。常指人自殺。明.王世貞《鳴鳳記》第十四齣:「前車已覆須明鑒。相公,你休得要無益輕生絕大綱。」《三國演義》第三十回:「左右奪劍勸曰:『公何輕生至此?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不爱惜自己的生命; 多指自杀; 微贱的人; 轻贱的生命。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不爱惜自己的生命。 2.多指自杀。 3.微贱的人。 4.轻贱的生命。

Eng

  • CC-CEDICT to commit suicide; to take one's own life
  • Cihui to commit suicide; to take one's own life