輕的

khinh đích

Hán Việt: khinh đích

Tổng quan

cao tít tầng mây, trên thinh không, nhẹ lâng lâng; thanh tao, thiên tiên, siêu trần, (vật lý) (thuộc) Ête; giống Ête, (hoá học) (thuộc) Ête; giống Ête, tinh dầu cao tít tầng mây, trên thinh không, nhẹ lâng lâng; thanh tao, thiên tiên, siêu trần, (vật lý) (thuộc) Ête; giống Ête, (hoá học) (thuộc) Ête; giống Ête, tinh dầu ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày, nguồn ánh sáng, đèn đuốc, lửa,…

Cấu tạo: (khinh) + (đích)