輕身
khinh thân
Hán Việt: khinh thân · Pinyin: qīng shēn
Tổng quan
khinh thân
Nghĩa
Việt
- Cihui khinh thân
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 道教谓使身体轻健而能轻举; 指飞升,登仙; 谓不尊重自身; 犹轻生; 空身; 指独身,单身; 身体轻盈; 指分娩。
- Tân Hoa Tự Điển 1.道教谓使身体轻健而能轻举。 2.指飞升,登仙。 3.谓不尊重自身。 4.犹轻生。 5.空身。 6.指独身,单身。 7.身体轻盈。 8.指分娩。
Eng
- Cihui 輕身 īngshēn* v.o. make light of one's life ◆v.p. without a burden; unmarried