輕重
khinh trọng
Hán Việt: khinh trọng · Pinyin: qīng zhòng
Tổng quan
mức độ nghiêm trọng (của sự việc) | mức độ nghiêm trọng | liệu việc gì đó là nhẹ hay nghiêm trọng hẹ và nặng, chỉ sự có giá trị và vô giá trị. Td: Hết điều khinh trọng, hết lời thị phi (Đoạn trường tân thanh). khinh trọng khinh trọng ☆Nhẹ và nặng, chỉ sự có giá trị và vô giá trị. Td: Hết điều khinh trọng, hết lời thị phi (Đoạn trường tân thanh). 1. nặng nhẹ (chỉ trọng lượng)。重量的大小。 2. mức độ nặng…
Nghĩa
Việt
- Cihui khinh trọng khinh trọng ☆Nhẹ và nặng, chỉ sự có giá trị và vô giá trị. Td: Hết điều khinh trọng, hết lời thị phi (Đoạn trường tân thanh).
- Cihui mức độ nghiêm trọng (của sự việc) | mức độ nghiêm trọng | liệu việc gì đó là nhẹ hay nghiêm trọng hẹ và nặng, chỉ sự có giá trị và vô giá trị. Td: Hết điều khinh trọng, hết lời thị phi (Đoạn trường tân thanh). khinh trọng khinh trọng ☆Nhẹ và nặng, chỉ sự có giá trị và vô giá trị.…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.重量的大小。《左傳.宣公三年》:「定王使王孫滿勞楚子,楚子問鼎之大小輕重焉。」 2.程度的大小。《書經.呂刑》:「上刑適輕下服,下刑適重上服,輕重諸罰有權。」 3.事物主次、緩急的程度。《史記.卷六十二.管晏傳》:「貴輕重,慎權衡。」《紅樓夢》第四二回:「顰兒年紀小,只知說,不知道輕重,作姐姐的教道我。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物体重量的大小; 谓尊卑贵贱。亦指尊卑贵贱的人; 指说话﹑做事的适当限度; 谓增减; 喻贤愚,好坏; 谓左右﹑影响事物; 权衡;褒贬; 真伪虚实; 主次; 指声音的高低强弱。 1我国历史上关于调节商品﹑货币流通和控制物价的理论。《管子》有《轻重篇》论述最详。清末曾有人将政治经济学称为"轻重学"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.物体重量的大小。 2.谓尊卑贵贱。亦指尊卑贵贱的人。 3.指说话﹑做事的适当限度。 4.谓增减。 5.喻贤愚,好坏。 6.谓左右﹑影响事物。 7.权衡;褒贬。 8.真伪虚实。 9.主次。 10.指声音的高低强弱。 11.我国历史上关于调节商品﹑货币流通和控制物价的理论。《管子》有《轻重篇》论述最详。清末曾有人将政治经济学称为"轻重学"。
Eng
- CC-CEDICT severity (of the case)|degree of seriousness|whether sth is slight or serious
- Cihui severity (of the case); degree of seriousness; whether sth is slight or serious