辅修

fǔ xiūphụ tu

Hán Việt: phụ tu · Pinyin: fǔ xiū

Tổng quan

(giáo dục) học ngành phụ; ngành phụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

大学生在学习本专业课程以外,利用课余时间学习第二专业的课程叫辅修。

Cấu tạo: 輔 (phụ) + 修 (tu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 học ngành phụ
  • Google Alex v6 học phụ
  • Tần suất từ nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu, em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường), (âm nhạc) thứ, người vị thành niên, (âm nhạc) điệu th

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大学生在学习本专业课程以外,利用课余时间学习第二专业的课程叫辅修。

Eng

  • Cihui (education) to minor in; minor
  • Tần suất từ (education) to minor in; minor

Từ liên quan

Gần nghĩa

修𫇥 · 修世 · 修业 · 修为 · 修习 · 修书 · 修事 · 修仙