辈出

bèi chūbối xuất

Hán Việt: bối xuất · Pinyin: bèi chū

Tổng quan

xuất hiện lớp lớp; lớp lớp xuất hiện (nhân tài xuất hiện liên tục). anh hùng lớp lớp xuất hiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

(人才)一批一批地连续出现英雄~ㄧ新人~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

連續出現。如:「英雄輩出」。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「又有賢良、文學之選,於是名臣輩出,文武並興。」

Cấu tạo: 輩 (bối) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bối xuất/bối xích/bối xúy: xuất hiện lớp lớp/lớp lớp xuất hiện; lớp lớp xuất hiện
  • Biên soạn r.v. come forth in large numbers

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連續出現。如:「英雄輩出」。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「又有賢良、文學之選,於是名臣輩出,文武並興。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (人才)一批一批地连续出现英雄~ㄧ新人~。

Eng

  • JMdict producing (people) in great numbers
  • JMdict appearing one after the other
  • Cihui to come forth in large numbers
  • Tần suất từ r.v. come forth in large numbers

ja

  • JMdict 輩出(はいしゅつ)

other

  • Nguồn khác Theo nhau mà ra liên tiếp. Xuất hiện nhiều

Từ liên quan

Gần nghĩa

出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事 · 出于