輩出
bối xuất
Hán Việt: bối xuất · Pinyin: bèi chū
Tổng quan
xuất hiện với số lượng lớn heo nhau mà ra liên tiếp. Xuất hiện nhiều. bối xuất bối xuất ☆Theo nhau mà ra liên tiếp. Xuất hiện nhiều. 動 xuất hiện lớp lớp; lớp lớp xuất hiện (nhân tài xuất hiện liên tục)。人才一批批地連續出現。 英雄輩出。 anh hùng lớp lớp xuất hiện
Nghĩa
Việt
- Cihui bối xuất bối xuất ☆Theo nhau mà ra liên tiếp. Xuất hiện nhiều.
- Cihui xuất hiện với số lượng lớn heo nhau mà ra liên tiếp. Xuất hiện nhiều. bối xuất bối xuất ☆Theo nhau mà ra liên tiếp. Xuất hiện nhiều. 動 xuất hiện lớp lớp; lớp lớp xuất hiện (nhân tài xuất hiện liên tục)。人才一批批地連續出現。 英雄輩出。 anh hùng lớp lớp xuất hiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 連續出現。如:「英雄輩出」。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「又有賢良、文學之選,於是名臣輩出,文武並興。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (人才)一批一批地连续出现英雄~ㄧ新人~。
Eng
- CC-CEDICT to come forth in large numbers
- Cihui to come forth in large numbers
ja
- JMdict producing (people) in great numbers|appearing one after the other