輩子
bối tử
Hán Việt: bối tử · Pinyin: bèi zi
Tổng quan
cả đời | một đời cuộc đời; đời。一世或一生。 半輩子(半生) nửa đời 干一輩子革命 làm cách mạng cả cuộc đời
Nghĩa
Việt
- Cihui cả đời | một đời cuộc đời; đời。一世或一生。 半輩子(半生) nửa đời 干一輩子革命 làm cách mạng cả cuộc đời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一生或一世。如:「辛苦了大半輩子,退休後他決定含飴弄孫,清閒度日。」《二十年目睹之怪現狀》第七三回:「足足把他半輩子積攢下來的幾百吊錢,化了個一干二淨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一世或一生这~ㄧ半~(半生)ㄧ他当了一~教师。
Eng
- CC-CEDICT all one's life|lifetime
- Cihui all one's life; lifetime