輟舂

chuò chōng xuyết thung

Hán Việt: xuyết thung · Pinyin: chuò chōng

Tổng quan

Cấu tạo: (xuyết) + (thung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代舂筑时,以歌相和,以杵声相送,用以自劝。里中有丧,则舂筑者不相杵。见汉贾谊《新书.春秋》﹑《史记.商君列传》◇以"辍舂"表示对死者的哀悼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代舂筑时,以歌相和,以杵声相送,用以自劝。里中有丧,则舂筑者不相杵。见汉贾谊《新书.春秋》﹑《史记.商君列传》◇以"辍舂"表示对死者的哀悼。