輻射體

phúc xạ thể

Hán Việt: phúc xạ thể

Tổng quan

vật bức xạ, lò sưởi, (kỹ thuật) bộ tản nhiệt (đầu máy ô tô...), (rađiô) lá toả nhiệt; cái bức xạ

Cấu tạo: (phúc) + (xạ) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật bức xạ, lò sưởi, (kỹ thuật) bộ tản nhiệt (đầu máy ô tô...), (rađiô) lá toả nhiệt; cái bức xạ