輻射病

fú shè bìng phúc xạ bệnh

Hán Việt: phúc xạ bệnh · Pinyin: fú shè bìng

Tổng quan

bệnh nhiễm xạ

Cấu tạo: (phúc) + (xạ) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh nhiễm xạ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭受高劑量游離輻射照射後,所引起的急性器官機能失調。短時間內遭受高劑量游離輻射照射特有的病徵為噁心、嘔吐、腹瀉及血球數量下降的相關症狀如出血與感染。