辐射线
phúc xạ tuyến
Hán Việt: phúc xạ tuyến
Tổng quan
bán kính, vật hình tia; nan hoa (bánh xe), phạm vi, vòng, (giải phẫu) xương quay, (thực vật học) vành ngoài (của cụm hoa đầu); nhánh toả ra (của cụm hoa tán), (kỹ thuật) tầm với (của cần trục...)
從一點發出,取直線徑路向四方發射的光線,稱為「輻射線」。如光線、紅外線、紫外線(化學線)等。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tia bức xạ
- Biên soạn radiation ray
Eng
- Cihui 輻射線 úshèxiàn n. radiation ray