辑要

jí yàotập yếu

Hán Việt: tập yếu · Pinyin: jí yào

Tổng quan

tóm tắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

辑录要点:对热点话题~刊登,以飨读者; 辑录要点而编成的书或文章(多用于书名):《道藏~》。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彙錄要項。如:「稅法輯要」。《元史.卷二五.仁宗本紀二》:「詔江浙行省印農桑輯要萬部,頒降有司遵守勸課。」

Cấu tạo: 輯 (tập) + 要 (yếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản tóm tắt: tóm tắt
  • Biên soạn /v.o. summary; abstract

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辑录要点:对热点话题~刊登,以飨读者; 辑录要点而编成的书或文章(多用于书名):《道藏~》。

Eng

  • Cihui 輯要 íyào n./v.o. summary; abstract

Từ liên quan

Gần nghĩa

要不 · 要么 · 要义 · 要之 · 要买 · 要事 · 要人 · 要件