输便宜

thâu tiện nghi

Hán Việt: thâu tiện nghi

Tổng quan

THÂU TIỆN NGHI Còn gọi: Lạc tiện nghi(落便宜). Thất bại, bị tổn thất, bị thua. Phần lớn nghĩa là lời nói tác lược thất bại. Thạch Củng trong TĐT q. 14 ghi: 三平和尚參師,師架起弓箭,叫云:‘看箭!’三平擗開胸受。師便拋下弓箭云:‘三十年在者裡,今日射得半個聖人。’三平住持后云:‘登時將謂得便宜,如今看卻輸便宜。’”(登時: 當時。) Hòa thượng Tam Bình tham vấn Sư, Sư giương cung, hô to: Xem tên! Tam Bình phạch ngực. Sư liền ném cung tên xuống bảo: Ở đây 30 năm, hôm nay mới bắn được nửa…

Cấu tạo: (thâu) + 便 (tiện) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THÂU TIỆN NGHI Còn gọi: Lạc tiện nghi(落便宜). Thất bại, bị tổn thất, bị thua. Phần lớn nghĩa là lời nói tác lược thất bại. Thạch Củng trong TĐT q. 14 ghi: 三平和尚參師,師架起弓箭,叫云:‘看箭!’三平擗開胸受。師便拋下弓箭云:‘三十年在者裡,今日射得半個聖人。’三平住持后云:‘登時將謂得便宜,如今看卻輸便宜。’”(登時: 當時。) Hòa thượng Tam Bình tham vấn Sư, Sư g…