轡頭
bí đầu
Hán Việt: bí đầu · Pinyin: pèi tóu
Tổng quan
dây cương hàm thiếc và dây cương。轡。
Nghĩa
Việt
- Cihui dây cương hàm thiếc và dây cương。轡。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 控御馬的韁繩和口勒等器物。《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.木蘭詩二首之一》:「南市買轡頭,北市買長鞭。」《三國演義》第三四回:「被趙雲一鎗刺落馬下,隨手扯住轡頭,牽馬回陣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 马笼头; 方言。谓放松辔头,让马奔跑; 借指快速行驶; 喻要领。
- Tân Hoa Tự Điển 1.马笼头。 2.方言。谓放松辔头,让马奔跑。 3.借指快速行驶。 4.喻要领。
Eng
- CC-CEDICT bridle
- Cihui bridle