辗轧声
triển yết thanh
Hán Việt: triển yết thanh
Tổng quan
tiếng cọt kẹt, tiếng cót két, tiếng kẽo kẹt, cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt chói tai, nghịch tai, làm gai người, làm choáng (óc...), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não...), va chạm, xung đột, mâ
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tiếng nghiền