辘轴

lù zhóulộc trục

Hán Việt: lộc trục · Pinyin: lù zhóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.农具名。用以平场圃或碾稻麦的石磙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

汲水用轆轤,置於井上支架的橫木。元.石君寶《秋胡戲妻》第三折:「漚麻坑養不活比目魚,轆軸上也打不出那連環玉。」《醒世姻緣傳》第一三回:「晁源升斗之器益盈,轆軸之心輒變。」

Cấu tạo: 轆 (lộc) + 軸 (trục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trục tời
  • Biên soạn windlass shaft

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.农具名。用以平场圃或碾稻麦的石磙。

Eng

  • Cihui 轆軸 ùzhóu n. windlass shaft

Từ liên quan

Gần nghĩa

軸子 · 軸瓦 · 轆轆 · 轆轤 · 轴丝 · 轴向 · 轴子 · 轴心