辙迹
triệt tích
Hán Việt: triệt tích · Pinyin: zhé jì
Tổng quan
sự động đực, động đực, vết lún (của bánh xe), vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (kỹ thuật) máng, rãnh, làm cho có vết lún; để lại những vết lún trên (đường)
1.亦作"辙迹"。 2.车子行驶的痕迹。 3.痕迹。 4.犹途径。
車輪輾過留下的痕跡。南朝宋.顏延之〈應詔觀北湖田收〉詩:「周御窮轍跡,夏載歷山川。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vết bánh xe
- Tần suất từ sự động đực, động đực, vết lún (của bánh xe), vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (kỹ thuật) máng, rãnh, làm cho có vết lún; để lại những vết lún trên (đường)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"辙迹"。 2.车子行驶的痕迹。 3.痕迹。 4.犹途径。
Đức
- Handedict Wagenspur