轍跡

zhé jì triệt tích

Hán Việt: triệt tích · Pinyin: zhé jì

Tổng quan

sự động đực, động đực, vết lún (của bánh xe), vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (kỹ thuật) máng, rãnh, làm cho có vết lún; để lại những vết lún trên (đường)

Cấu tạo: (triệt) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự động đực, động đực, vết lún (của bánh xe), vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (kỹ thuật) máng, rãnh, làm cho có vết lún; để lại những vết lún trên (đường)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"辙迹"; 车子行驶的痕迹; 痕迹; 犹途径。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"辙迹"。 2.车子行驶的痕迹。 3.痕迹。 4.犹途径。