辛辛苦苦
tân tân khổ khổ
Hán Việt: tân tân khổ khổ · Pinyin: xīn xīn kǔ kǔ
Tổng quan
một cách vất vả | vô cùng cực nhọc
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách vất vả | vô cùng cực nhọc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常困苦勞累。如:「父母辛辛苦苦的把我們養大成人。」《紅樓夢》第六七回:「大哥哥辛辛苦苦的帶了東西來,姐姐留著使罷,又送我們。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辛辣艰苦。比喻艰难困苦。
Eng
- CC-CEDICT painstakingly|with great trouble
- Cihui painstakingly; with great trouble