辛辣
tân lạt
Hán Việt: tân lạt · Pinyin: xīn là
Tổng quan
cay nồng (mùi vị) | nghĩa bóng: cay nghiệt (phê bình)
Nghĩa
Việt
- Cihui cay nồng (mùi vị) | nghĩa bóng: cay nghiệt (phê bình)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.辛且辣。如:「辛辣的東西少吃,對身體比較好。」 2.比喻文辭、言語尖銳,刺激性強。如:「這篇文章措辭辛辣,批評時政,毫不保留。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辣辛辣难咽|迎面扑来一股强烈辛辣的硝烟; 比喻言辞犀利刺激文风辛辣,读来痛快异常。
- Tân Hoa Tự Điển ①辣辛辣难咽|迎面扑来一股强烈辛辣的硝烟。②比喻言辞犀利刺激文风辛辣,读来痛快异常。
Eng
- CC-CEDICT spicy hot (taste)|fig. biting (criticism)
- Cihui spicy hot (taste); fig. biting (criticism)
ja
- JMdict bitter (e.g. criticism)|sharp|biting|severe|scathing