辜負

gū fù cô phụ

Hán Việt: cô phụ · Pinyin: gū fù

Tổng quan

không đáp ứng được (kỳ vọng) | không xứng đáng (với sự tin cậy) | làm thất vọng | phản bội (hy vọng) | làm ai đó thất vọng hư Cô phụ 孤負. cô phụ cô phụ ☆Như Cô phụ 孤負. phụ lòng; không xứng với。對不住(別人的好意、期望或幫助)。 不辜負您的期望。 không phụ lòng kỳ vọng của anh.

Cấu tạo: (cô) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cô phụ cô phụ ☆Như Cô phụ 孤負.
  • Cihui không đáp ứng được (kỳ vọng) | không xứng đáng (với sự tin cậy) | làm thất vọng | phản bội (hy vọng) | làm ai đó thất vọng hư Cô phụ 孤負. cô phụ cô phụ ☆Như Cô phụ 孤負. phụ lòng; không xứng với。對不住(別人的好意、期望或幫助)。 不辜負您的期望。 không phụ lòng kỳ vọng của anh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違背人家的好意。《紅樓夢》第六二回:「就是這樣罷了,別辜負了你的心。我等著,你定叫他親自送來纔好。」也作「孤負」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对不住(别人的好意、期望或帮助)不~您的期望。也作孤负。

Eng

  • CC-CEDICT to fail to live up (to expectations)|unworthy (of trust)|to let down|to betray (hopes)|to disappoint
  • Cihui to fail to live up (to expectations); unworthy (of trust); to let down; to betray (hopes); to disappoint