辞典

cí diǎntừ điển

Hán Việt: từ điển · Pinyin: cí diǎn

Tổng quan

từ điển; từ điển chuyên đề

新华 · Tân Hoa Đại lục

即词典”(243页)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種工具書。依據詞彙體系及一定的編輯體例蒐集詞、詞組、短語等資料,並加以解釋,以備查索、參考的工具書。可分普通及專業兩種,前者如「國語辭典」,後者如「電腦辭典」。也作「詞典」。

Cấu tạo: 辭 (từ) + 典 (điển)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ từ điển; tự điển; bảng chú giải, từ điển thuật ngữ; từ điển cổ ngữ; từ điển thổ ngữ từ điển vật luận (tiếng La Tinh, Hy Lạp) từ điển (Hy,lạp, A,rập), thuật ngữ; từ vựng bộ từ điển lớn, bộ toàn thư; từ điển: từ điển/từ điển chuyên đề; từ điển chuyên đề
  • Biên soạn dictionary (variant of 词典)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種工具書。依據詞彙體系及一定的編輯體例蒐集詞、詞組、短語等資料,並加以解釋,以備查索、參考的工具書。可分普通及專業兩種,前者如「國語辭典」,後者如「電腦辭典」。也作「詞典」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即词典”(243页)。

Eng

  • JMdict dictionary
  • JMdict lexicon
  • Cihui dictionary (variant of 詞典; 词典)
  • Tần suất từ dictionary (variant of 词典)

Đức

  • Handedict Wörterbuch

ja

  • JMdict 辞典(じてん)

other

  • Nguồn khác Bộ sách tra nghĩa của từng nhóm chữ (khác với Tự điển, là bộ sách tra nghĩa của từng chữ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

辞典学 · 辞典编纂 · 典借 · 典儀 · 典准 · 典刑 · 典制 · 典則