辭章
từ chương
Hán Việt: từ chương · Pinyin: cí zhāng
Tổng quan
thơ và văn xuôi | tu từ
Nghĩa
Việt
- Cihui thơ và văn xuôi | tu từ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 詩、詞、曲、文章等的總稱。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「少博學,師事太傅胡廣。好辭章、數術、天文,妙操音律。」《儒林外史》第一六回:「士先器識而後辭章。果然內行克敦,文辭都是末藝。」也作「詞章」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 韵文和散文的总称;文章的写作技巧;修辞;也作词章。
Eng
- CC-CEDICT poetry and prose|rhetoric
- Cihui poetry and prose; rhetoric