辟命 tích mệnh Hán Việt: tích mệnh Tổng quan Cấu tạo: 辟 (tích) + 命 (mệnh)Hán Việttích mệnhCấu tạo辟 + 命 · tích + mệnh nghĩa thành phần: tích + mệnh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 古代朝廷徵召人作官的命令。《後漢書.卷三六.鄭范陳賈張列傳.賈逵》:「隱居教授,不應辟命。」《三國演義》三三回:「我生受其辟命,亡而不哭,非義也。」