辟室
tịch thất
Hán Việt: tịch thất · Pinyin: pì shì
Tổng quan
nghĩa đen: mở phòng
找尋一個場所。如:「這裡太吵了,我們另外闢室長談,好好敘敘舊吧!」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: ẩn mình trong phòng yên tĩnh
- Cihui đằng sau cánh cửa đóng kín
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 找尋一個場所。如:「這裡太吵了,我們另外闢室長談,好好敘敘舊吧!」
Eng
- Cihui lit. to open a room; fig. to settle in a quiet room; behind closed doors