辟引

tích dẫn

Hán Việt: tích dẫn

Tổng quan

Cấu tạo: (tích) + (dẫn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 徵召、引薦。《北齊書.卷一三.列傳.清河王岳》:「岳辟引時賢,以為僚屬,論者以為美。」《梁書.卷一○.列傳.楊公則》:「湘俗單家以賂求州職,公則至,悉斷之,所辟引皆州郡著姓,高祖班下諸州以為法。」

Eng

  • Cihui 辟引 ìyǐn v. <wr.> summon to court; appoint to office