辟易

pì yìtích dịch

Hán Việt: tích dịch · Pinyin: pì yì

Tổng quan

Hán Việt: 辟 DỊ 書; 動 lui tránh; tị nạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

退避(多指受惊吓后控制不住而离开原地):~道侧, 人马俱惊,~数里。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.退避。《史記.卷七.項羽本紀》:「是時,赤泉侯為騎將,追項王,項王瞋目而叱之,赤泉侯人馬俱驚,辟易數里,與其騎會為三處。」宋.文天祥〈正氣歌〉:「如此再寒暑,百沴自辟易。」 2.開墾。《呂氏春秋.士容論.上農》:「地未辟易,不操麻,不出糞。」

Cấu tạo: 辟 (tích) + 易 (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書; 動
  • Tần suất từ Hán Việt: 辟 DỊ 書; 動 lui tránh; tị nạn; tị nạn
  • Biên soạn 辟易 bìyì v. <wr.> retreat; recoil (in fright)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.退避。《史記.卷七.項羽本紀》:「是時,赤泉侯為騎將,追項王,項王瞋目而叱之,赤泉侯人馬俱驚,辟易數里,與其騎會為三處。」宋.文天祥〈正氣歌〉:「如此再寒暑,百沴自辟易。」 2.開墾。《呂氏春秋.士容論.上農》:「地未辟易,不操麻,不出糞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 退避(多指受惊吓后控制不住而离开原地):~道侧, 人马俱惊,~数里。

Eng

  • JMdict to be fed up (with)
  • JMdict to be tired (of)
  • JMdict to be bored (with)
  • JMdict to be unable to bear
  • JMdict to be stumped
  • Cihui 辟易 bìyì v. <wr.> retreat; recoil (in fright)
  • Tần suất từ 辟易 bìyì v. <wr.> retreat; recoil (in fright)

ja

  • JMdict 辟易(へきえき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

易主 · 易事 · 易于 · 易传 · 易位 · 易信 · 易办 · 易动