辣乎乎

là hū hū lạt hồ hồ

Hán Việt: lạt hồ hồ · Pinyin: là hū hū

Tổng quan

cay xè; cay xé; nóng ran。形容辣的感覺。 芥菜疙瘩辣乎乎的。 củ cải cay xè. 他想起自己的錯誤,心里不由得一陣辣乎乎地發燒。 anh ấy nghĩ đến sai lầm của mình, trong lòng bất giác nóng ran phát sốt.

Cấu tạo: (lạt) + (hồ) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cay xè; cay xé; nóng ran。形容辣的感覺。 芥菜疙瘩辣乎乎的。 củ cải cay xè. 他想起自己的錯誤,心里不由得一陣辣乎乎地發燒。 anh ấy nghĩ đến sai lầm của mình, trong lòng bất giác nóng ran phát sốt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容非常辣。如:「這盤麻婆豆腐吃起來辣乎乎的,真過癮!」 2.形容困窘或緊張時,臉紅心跳、全身發熱的感覺。如:「他一想到昨天相親的情形,就感到全身辣乎乎的!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~的);状态词。形容辣的感觉:芥菜疙瘩~的。

Eng

  • Cihui 辣乎乎 àhūhū v.p. <topo.> hot; peppery