辣子
lạt tử
Hán Việt: lạt tử · Pinyin: là zi
Tổng quan
ớt cay | ớt chỉ thiên
Nghĩa
Việt
- Cihui ớt cay | ớt chỉ thiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.辣椒的別名。參見「辣椒」條。 2.能幹、潑辣的人。《紅樓夢》第三回:「你不認得他,他是我們這裡有名的一個潑皮破落戶兒,南省俗謂作辣子,你只叫他『鳳辣子』就是了。」 3.食茱萸的別名。參見「食茱萸」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辣椒。
Eng
- CC-CEDICT cayenne pepper|chili
- Cihui cayenne pepper; chili