辣浪
lạt lãng
Hán Việt: lạt lãng · Pinyin: là làng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨心所欲、不受拘束。《五代史平話.漢史.卷上》:「奈知遠是個辣浪心性人,有錢便愛使,有酒便愛喫,怎生留得錢住?」《董西廂》卷五:「辣浪相如,薄情卓氏,因循墮了題橋志。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放浪不拘。
- Tân Hoa Tự Điển 1.放浪不拘。
Eng
- Cihui 辣浪 àlàng n. gallant