辦公
bạn công
Hán Việt: bạn công · Pinyin: bàn gōng
Tổng quan
xử lý công việc chính thức | làm việc (đặc biệt là trong văn phòng)
Nghĩa
Việt
- Cihui xử lý công việc chính thức | làm việc (đặc biệt là trong văn phòng)
- Cihui biện công biện công ☆Làm việc chung, làm việc quan.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處理公家的事務。如:「我在市政府辦公。」《文明小史》第五九回:「照例說了幾句感激涕零的話,制臺也照例勉勵他幾句,叫他以後勤慎辦公。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 办理公务;处理公事~会议ㄧ星期天照常~。
Eng
- CC-CEDICT to handle official business (usu. in an office); to do (office) work
- Cihui to handle official business (usu. in an office); to do (office) work