辦報
bạn báo
Hán Việt: bạn báo · Pinyin: bàn bào
Tổng quan
điều hành một tờ báo | xuất bản một tờ báo
Nghĩa
Việt
- Cihui điều hành một tờ báo | xuất bản một tờ báo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開辦報社,發行報紙。如:「辦報不是一件容易的事情。」《清史稿.卷四七三.列傳.康有為》:「所至以尊皇保國相號召,設會辦報,集貲謀再舉,屢遇艱險不少阻。」
Eng
- CC-CEDICT to run a newspaper; to publish a newspaper
- Cihui to run a newspaper; to publish a newspaper